Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1998

Ngày 18/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/9/1998 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Mậu Dần (28/7/1998 âm lịch).

Ngày 18/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1998 là thứ sáu.

Ngày 18/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›