Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1998

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1998

Ngày 10/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/9/1998 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Mậu Dần (20/7/1998 âm lịch).

Ngày 10/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1998 là thứ năm.

Ngày 10/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›