Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 14/7 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1998 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)

Ngày 4/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1998

Ngày 4/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/1998 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Mậu Dần (14/7/1998 âm lịch).

Ngày 4/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1998 là thứ sáu.

Ngày 4/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›