Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1998

Thứ Năm, ngày 27/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 17 Tháng 9, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 17/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/9/1998

Ngày 17/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/9/1998 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Mậu Dần (27/7/1998 âm lịch).

Ngày 17/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 17/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 17/9/1998 là thứ năm.

Ngày 17/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›