Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1998

Thứ Hai, ngày 8/8 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1998 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1998

Ngày 28/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1998 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Dần (8/8/1998 âm lịch).

Ngày 28/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1998 là thứ hai.

Ngày 28/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›