Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1998

Thứ Tư, ngày 10/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1998

Ngày 30/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/9/1998 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Mậu Dần (10/8/1998 âm lịch).

Ngày 30/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 30/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1998 là thứ tư.

Ngày 30/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›