Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1942

Tháng 1/1942 có 6 ngày tốt để cưới hỏi: 1/1, 14/1, 16/1, 22/1, 26/1, 28/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/1942

  1. 1/1 Thứ Năm

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 14/1 Thứ Tư

    Rất tốt 28/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 16/1 Thứ Sáu

    Tốt 30/11 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 22/1 Thứ Năm

    Rất tốt 6/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 26/1 Thứ Hai

    Rất tốt 10/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 28/1 Thứ Tư

    Rất tốt 12/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›