Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1942

Thứ Tư, ngày 28/11 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1942

Ngày 14/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/1/1942 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Tân Tỵ (28/11/1941 âm lịch).

Ngày 14/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1942 là thứ tư.

Ngày 14/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›