Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 1, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/1942

Ngày 25/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/1/1942 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Tân Tỵ (9/12/1941 âm lịch).

Ngày 25/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 25/1/1942 là chủ nhật.

Ngày 25/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›