Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1942

Thứ Hai, ngày 19/11 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 1, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/1942

Ngày 5/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/1/1942 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Tân Tỵ (19/11/1941 âm lịch).

Ngày 5/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 5/1/1942 là thứ hai.

Ngày 5/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›