Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1942

Thứ Tư, ngày 12/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1942

Ngày 28/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/1/1942 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Tân Tỵ (12/12/1941 âm lịch).

Ngày 28/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1942 là thứ tư.

Ngày 28/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›