Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 2/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1942

Ngày 18/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/1/1942 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Tân Tỵ (2/12/1941 âm lịch).

Ngày 18/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1942 là chủ nhật.

Ngày 18/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›