Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1942

Thứ Ba, ngày 20/11 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1942

Ngày 6/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/1/1942 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Tân Tỵ (20/11/1941 âm lịch).

Ngày 6/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1942 là thứ ba.

Ngày 6/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›