Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1942

Thứ Năm, ngày 29/11 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1942

Ngày 15/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/1/1942 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Tân Tỵ (29/11/1941 âm lịch).

Ngày 15/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1942 là thứ năm.

Ngày 15/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›