Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 24/11 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1942

Ngày 10/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/1942 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Tân Tỵ (24/11/1941 âm lịch).

Ngày 10/1/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/1/1942 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1942 là thứ bảy.

Ngày 10/1/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›