Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/9/2189 (29/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 29/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2189

Ngày 9/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2189 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (29/7/2189 âm lịch).

Ngày 9/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2189 là thứ tư.

Ngày 9/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›