Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 1/9/2189 (21/7 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 21/7 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2189

Ngày 1/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/9/2189 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (21/7/2189 âm lịch).

Ngày 1/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2189 là thứ ba.

Ngày 1/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›