Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/9/2189 (6/8 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 6/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 9, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/2189

Ngày 15/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/9/2189 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Kỷ Sửu (6/8/2189 âm lịch).

Ngày 15/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 15/9/2189 là thứ ba.

Ngày 15/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›