Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/9/2189 (25/7 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2189

Ngày 5/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/9/2189 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (25/7/2189 âm lịch).

Ngày 5/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2189 là thứ bảy.

Ngày 5/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›