Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/9/2189 (16/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 16/8 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2189

Ngày 25/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/9/2189 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Sửu (16/8/2189 âm lịch).

Ngày 25/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2189 là thứ sáu.

Ngày 25/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›