Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/9/2189 (9/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 9, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/2189

Ngày 18/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/9/2189 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Sửu (9/8/2189 âm lịch).

Ngày 18/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 18/9/2189 là thứ sáu.

Ngày 18/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›