Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/9/2189 (10/8 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 9, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/9/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/2189

Ngày 19/9/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/9/2189 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Sửu (10/8/2189 âm lịch).

Ngày 19/9/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/9/2189 là thứ mấy?

Ngày 19/9/2189 là thứ bảy.

Ngày 19/9/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/9/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›