Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 4/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1945

Ngày 9/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Ất Dậu (4/8/1945 âm lịch).

Ngày 9/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1945 là chủ nhật.

Ngày 9/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›