Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1945

Ngày 1/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/9/1945 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Ất Dậu (25/7/1945 âm lịch).

Ngày 1/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1945 là thứ bảy.

Ngày 1/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›