Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1945

Ngày 15/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/9/1945 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Ất Dậu (10/8/1945 âm lịch).

Ngày 15/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1945 là thứ bảy.

Ngày 15/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›