Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1945

Thứ Hai, ngày 12/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 17 Tháng 9, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 17/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/9/1945

Ngày 17/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/9/1945 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Ất Dậu (12/8/1945 âm lịch).

Ngày 17/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 17/9/1945 là thứ hai.

Ngày 17/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›