Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1945

Thứ Ba, ngày 6/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1945

Ngày 11/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/1945 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Ất Dậu (6/8/1945 âm lịch).

Ngày 11/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1945 là thứ ba.

Ngày 11/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›