Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1945

Thứ Năm, ngày 1/8 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1945

Ngày 6/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/1945 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Ất Dậu (1/8/1945 âm lịch).

Ngày 6/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1945 là thứ năm.

Ngày 6/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›