Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 25/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1945

Ngày 30/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/9/1945 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Ất Dậu (25/8/1945 âm lịch).

Ngày 30/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1945 là chủ nhật.

Ngày 30/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›