Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 24/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1945

Ngày 29/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/9/1945 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Ất Dậu (24/8/1945 âm lịch).

Ngày 29/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1945 là thứ bảy.

Ngày 29/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›