Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 2/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1945

Ngày 7/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/1945 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Ất Dậu (2/8/1945 âm lịch).

Ngày 7/9/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/9/1945 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1945 là thứ sáu.

Ngày 7/9/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›