Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1947

Thứ Tư, ngày 21/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1947

Ngày 9/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/7/1947 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Đinh Hợi (21/5/1947 âm lịch).

Ngày 9/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1947 là thứ tư.

Ngày 9/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›