Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1947

Ngày 25/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/1947 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Hợi (8/6/1947 âm lịch).

Ngày 25/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1947 là thứ sáu.

Ngày 25/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›