Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 16/5 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1947

Ngày 4/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1947 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Đinh Hợi (16/5/1947 âm lịch).

Ngày 4/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1947 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›