Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1947

Thứ Tư, ngày 6/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1947

Ngày 23/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/7/1947 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Hợi (6/6/1947 âm lịch).

Ngày 23/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1947 là thứ tư.

Ngày 23/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›