Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1947

Thứ Ba, ngày 20/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1947

Ngày 8/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/7/1947 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Đinh Hợi (20/5/1947 âm lịch).

Ngày 8/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1947 là thứ ba.

Ngày 8/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›