Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1947

Thứ Hai, ngày 26/5 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1947

Ngày 14/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/7/1947 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Đinh Hợi (26/5/1947 âm lịch).

Ngày 14/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1947 là thứ hai.

Ngày 14/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›