Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1947

Thứ Hai, ngày 4/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1947

Ngày 21/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/7/1947 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Đinh Hợi (4/6/1947 âm lịch).

Ngày 21/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 21/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1947 là thứ hai.

Ngày 21/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›