Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1947

Thứ Tư, ngày 28/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1947

Ngày 16/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/7/1947 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Hợi (28/5/1947 âm lịch).

Ngày 16/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 16/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1947 là thứ tư.

Ngày 16/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›