Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1947

Thứ Bảy, ngày 9/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1947 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1947

Ngày 26/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/7/1947 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Đinh Hợi (9/6/1947 âm lịch).

Ngày 26/7/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/7/1947 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1947 là thứ bảy.

Ngày 26/7/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›