Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1998

Thứ Ba, ngày 15/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1998

Ngày 9/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/6/1998 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Mậu Dần (15/5/1998 âm lịch).

Ngày 9/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1998 là thứ ba.

Ngày 9/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›