Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1998

Thứ Ba, ngày 7/5 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1998

Ngày 30/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/6/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Dần (7/5/1998 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 30/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1998 là thứ ba.

Ngày 30/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›