Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1998

Thứ Ba, ngày 8/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1998

Ngày 2/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/6/1998 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Mậu Dần (8/5/1998 âm lịch).

Ngày 2/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1998 là thứ ba.

Ngày 2/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›