Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1998

Thứ Năm, ngày 17/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1998

Ngày 11/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/6/1998 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Mậu Dần (17/5/1998 âm lịch).

Ngày 11/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1998 là thứ năm.

Ngày 11/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›