Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1998

Thứ Tư, ngày 9/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1998

Ngày 3/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/6/1998 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Dần (9/5/1998 âm lịch).

Ngày 3/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 3/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1998 là thứ tư.

Ngày 3/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›