Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 1998

Thứ Hai, ngày 28/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 22 Tháng 6, 1998 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 22/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/6/1998

Ngày 22/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/6/1998 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Mậu Dần (28/5/1998 âm lịch).

Ngày 22/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 22/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 22/6/1998 là thứ hai.

Ngày 22/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›