Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1998

Thứ Ba, ngày 22/5 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1998

Ngày 16/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/6/1998 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Mậu Dần (22/5/1998 âm lịch).

Ngày 16/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1998 là thứ ba.

Ngày 16/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›