Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 11/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1998

Ngày 5/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/6/1998 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Mậu Dần (11/5/1998 âm lịch).

Ngày 5/6/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/6/1998 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1998 là thứ sáu.

Ngày 5/6/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›