Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2089

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2089 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2089

Ngày 9/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/4/2089 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Dậu (29/2/2089 âm lịch).

Ngày 9/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2089 là thứ bảy.

Ngày 9/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›