Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2089

Thứ Bảy, ngày 6/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2089 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2089

Ngày 16/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/4/2089 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Kỷ Dậu (6/3/2089 âm lịch).

Ngày 16/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2089 là thứ bảy.

Ngày 16/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›